chằng chéo

chằng chéo

Những cành cây leo chằng chéo trên bờ rào tạo thành một bức tường xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trạng thái các vật thể (thường dài, mảnh) bắt chéo, đan xen vào nhau một cách lộn xộn, không trật tự rõ ràng: "chằng chéo" dùng để hình dung cảnh tượng nhiều thứ như dây, cành cây, đường nét... cắt ngang, chồng chéo lên nhau, tạo thành một mạng lưới rối rắm.
    • Mô tả sự phức tạp, rắc rối, không thông suốt do nhiều yếu tố cản trở lẫn nhau: "chằng chéo" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ những vấn đề, quy định, thủ tục... rối rắm, chồng chéo, gây khó khăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Những cành cây leo chằng chéo trên bờ rào tạo thành một bức tường xanh.
    • Trên bản đồ, các tuyến đường nhỏ chằng chéo như một mạng nhện.
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Các quy định chằng chéo khiến doanh nghiệp gặp nhiều khó khăn trong thủ tục hành chính.
    • Mối quan hệ chằng chéo giữa các nhân vật khiến câu chuyện trở nên phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như vị ngữ hoặc định ngữ: Từ này thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau động từ "một cách" để làm trạng thái.
    • Hệ thống dây điện chạy chằng chéo khắp nơi.
    • Mọi thứ rối bời một cách chằng chéo.
Biến thể từ gần giằng
  • Chằng chịt (tính từ): Cũng diễn tả sự dày đặc, nhiều rối rắm, nhưng thường nhấn mạnh mật độ dày hơn sự cắt chéo. dụ:
  • Chéo (tính từ): Chỉ trạng thái hai vật cắt nhau tạo thành hình chữ X hoặc góc. Đây yếu tố gốc tạo nên từ "chằng chéo". dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Chồng chéo: Nhấn mạnh sự trùng lặp, đè lên nhau về chức năng, nhiệm vụ (thường dùng với nghĩa bóng). dụ:
  • Đan xen: Nhấn mạnh sự hòa quyện, kết hợp vào nhau, có thể mang sắc thái tích cực hơn. dụ:
  • Rối rắm: Nhấn mạnh vào trạng thái phức tạp, khó hiểu, khó gỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Chằng chéo như mớ bòng bong: Thành ngữ so sánh nhấn mạnh sự rối rắm, phức tạp đến mức khó có thể gỡ ra được.
    • Mối quan hệcơ quan ấy chằng chéo như mớ bòng bong.